01

Giá mua cao

Đảm bảo mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.

02

Mua tận nơi

Hoàng Kim sẽ đến tận nơi thu mua nhanh chóng.

03

Thanh toán ngay

Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sua cân

1. Bảng giá phế liệu sắt

Phân Loại Đơn Giá (VNĐ/kg)
Sắt đặc 8.000 – 26.000
Sắt tấm 10.000 – 35.000
Sắt xây dựng 9.000 – 28.000
Sắt vụn 7.000 – 22.000
Ba dớ sắt 5.000 – 13.000

2. Bảng giá phế liệu giấy

Phân loại phế liệu giấy Đơn giá (VNĐ/kg)
Giấy Carton Đang cập nhật
Giấy Văn Phòng Đang cập nhật
Giấy Báo Đang cập nhật
Giấy Tạp Chí Đang cập nhật
Giấy Kraft Đang cập nhật
Giấy Định Lượng Cao Đang cập nhật
Giấy Phế Liệu Hỗn Hợp Đang cập nhật

3. Bảng giá phế liệu inox

Phân Loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Inox 316 50.000 – 130.000
Inox láp cây +V 40.000 – 135.000
Inox 304 35.000 – 96.000
Inox 201 20.000 – 40.000
Inox 430 17.000 – 30.000
Ba dớ inox 15.000 – 40.000

4. Bảng giá phế liệu nhựa

Loại nhựa Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái)
Nhựa ABS 25.000 – 38.000
Nhựa PP 13.000 – 30.000
Nhựa PVC 9.000 – 24.000
Nhựa HI 21.000 – 34.000
Ống nhựa 12.000 – 20.000
Nhựa PET 16.000 – 22.000
Pallet nhựa 75.000 – 160.000 / cái

5. Bảng giá phế liệu đồng

Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Dây cáp điện 170.000 – 380.000
Đồng đỏ 150.000 – 330.000
Đồng vàng 120.000 – 220.000
Ba dớ đồng 50.000 – 180.000

6. Bảng giá phế liệu nhôm

Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Nhôm cây 40.000 – 140.000
Nhôm cục 30.000 – 102.000
Nhôm dây điện 50.000 – 100.000
Nhôm bản kẽm 30.000 – 120.000
Ba dớ nhôm 20.000 – 46.000

7. Bảng giá phế liệu vải

Loại vải Giá (đồng/kg)
Vải cây 18.000 - 43.000
Vải khúc 3.200 - 18.000
Vải tồn kho 5.000 – 20.000
Vải cotton 100% 4.000 - 22.000
Vải xéo, vải rẻo, vải vụn 3.000 - 9.000
Vải Keo Poly 4.000 - 15.000

Bảng Giá Tham Khảo

Sắt

11.000 – 19.000đ/kg

Inox

14 .000 – 60.000đ/kg

Đồng

85.000 – 385.000đ/kg

* Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất.